Kiếm được một, muốn ăn mười
Direct English translation
Earn one, want to eat ten.
Equivalent English version
Living beyond one's means
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói chi tiêu hoang phí, làm ra ít nhưng tiêu xài vượt quá khả năng, không biết tiết kiệm và dành dụm. Thường dùng để chê trách, nhắc nhở người sống phung phí, thiếu lo xa.
English explanation
This refers to wasteful spending: earning little but spending far beyond one’s means, without saving for the future. It is commonly used to criticize or warn against extravagance and lack of foresight.